1
Bạn cần hỗ trợ?

Gói Xét Nghiệm Sức Khỏe Định Kỳ

Nếu bạn là một người quan tâm đến sức khỏe của bản thân và gia đình thì chắc chắn không thể bỏ qua xét nghiệm sức khỏe định kỳ. Việc này không chỉ giúp bạn kiểm tra, theo dõi sức khỏe mà còn giúp phát hiện sớm và điều trị những mầm bệnh trong cơ thể. Vì vậy việc chọn cho mình một nơi uy tín để xét nghiệm sức khỏe là vô cùng quan trọng. Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu đến bạn gói khám sức khỏe định kỳ tại EuroLab vô cùng chất lượng và uy tín hiện nay.

Xét nghiệm sức khỏe định kỳ là gì?

Xét nghiệm sức khỏe định kỳ
Xét nghiệm sức khỏe định kỳ là gì?

Trong cuộc sống hiện đại với nhiều nguy cơ gây ảnh hưởng đến sức khỏe thì việc xét nghiệm định kỳ là vô cùng quan trọng. Điều này giúp bạn luôn tự tin có sức khỏe tốt để làm việc, học tập và vui chơi. Xét nghiệm sức khỏe định kỳ là biện pháp giúp bảo vệ sức khỏe cho mọi người, giúp phát hiện và ngăn ngừa bệnh lý, thậm chí có thể phát hiện sớm nhiều mầm mống ung thư ngay từ khi chưa có dấu hiệu để ngăn chặn và chữa trị kịp thời.  

Tại sao nên xét nghiệm sức khỏe định kỳ?

Ngày nay, môi trường sống ngày càng thay đổi, thói quen ít vận động cùng với chế độ ăn uống không hợp lý đã làm tăng nguy cơ mắc những chứng bệnh nguy hiểm như tim mạch, đái đường, hô hấp,…làm ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của mọi người..

Trên thực tế, các bệnh này hiện nay đang có xu hướng trẻ hóa. Điều đáng nói hơn là những bệnh này lại diễn biến âm thầm, triệu chứng không rõ ràng và chỉ khi cơ thể ‘lên tiếng’ thì bệnh đã đến giai đoạn nặng. Vì vậy, xét nghiệm sức khỏe định kỳ là vô cùng quan trọng và đem lại rất nhiều lợi ích dưới đây:

  • Giúp phòng ngừa các nguy cơ, phát hiện sớm các bệnh lý. Có thể ngăn chặn và điều trị sớm nhiều bệnh lý nguy hiểm như: ung thư, tim mạch, tiểu đường, đột quỵ,..
  • Khi đi xét nghiệm định kỳ, bạn sẽ được các bác sĩ tư vấn chế độ ăn uống hay luyện tập hợp lý để phòng chống các bệnh tật. Từ đó kéo dài tuổi thọ của mình.
  • Giúp bạn tiết kiệm chi phí hơn rất nhiều so với chi phí phải bỏ ra để mua thuốc và điều trị  khi phát hiện ra bệnh muộn.
  • Bạn sẽ luôn cảm thấy hạnh phúc, không lo âu và muộn phiền vì bệnh tật, chất lượng cuộc sống cũng tốt hơn.

Bao lâu nên xét nghiệm sức khỏe định kỳ một lần?

Bao lâu nên khám sức khỏe 1 lần

Theo tổ chức Y tế thế giới khuyến cáo, cá nhân từ 18 tuổi trở lên phải khám và xét nghiệm sức khỏe định kỳ 6 tháng/ lần hoặc ít nhất 1 năm/ lần để phát hiện và điều trị sớm các bệnh lý ngay trong giai đoạn tiềm ẩn. Đồng thời can thiệp và ngăn chặn kịp thời nguy cơ đối với các bệnh thường gặp như tiểu đường, mỡ máu, huyết áp,…

Khám sức khỏe 2 lần/năm chính là biện pháp tối ưu nhất giúp phát hiện kịp thời các vấn đề của cơ thể, từ đó có thể đưa ra những phương pháp điều trị hiệu quả nhằm giảm thiểu tối đa những biến chứng của bệnh. Tuy nhiên, khoảng thời gian kiểm sức khỏe định kỳ 6 tháng/lần hay 1 năm/lần còn tùy thuộc vào lứa tuổi, tiền sử cá nhân và thể trạng của mỗi người.

Tùy theo từng độ tuổi nhất định mà bạn cần thực hiện các xét nghiệm khác nhau vì những nguy cơ mắc bệnh thường sẽ tương ứng với từng lứa tuổi khác nhau.

» Xem thêm: Kinh nghiệm khi đi khám sức khỏe định kỳ

Những xét nghiệm thường được thực hiện trong khám sức khỏe định kỳ?

Xét nghiệm máu chính là một trong những xét nghiệm cơ bản. Xét nghiệm máu bao gồm xét nghiệm huyết học và xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch.

Xét nghiệm huyết học

Xét nghiệm huyết học
Xét nghiệm sức khỏe định kỳ
  • Công thức máu: là một trong các xét nghiệm huyết học cơ bản và cần thiết khi xét nghiệm sức khỏe định kỳ. Nó cung cấp các thông tin về thành phần máu như hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và nhiều thành phần khác trong máu. Thông qua đó bác sĩ có thể đánh giá xem có bị thiếu máu hay có dấu hiệu bất thường như nhiễm trùng hay không.
  • Nhóm máu: xác định nhóm máu cũng là việc làm cần thiết, để trong những trường hợp cấp cứu, cần phải truyền máu được thực hiện nhanh chóng. Xét nghiệm này chỉ cần làm một lần.
  • Xét nghiệm đông máu: đánh giá khả năng đông cầm máu ban đầu. Có ý nghĩa trong quá trình thực hiện các thủ thuật: nhổ răng, tiểu phẫu, phẫu thuật…

Xét nghiệm sinh hóa máu

Xét nghiệm sinh hóa máu giúp cung cấp các chỉ số đánh giá nhiều chức năng quan trọng của cơ thể, bao gồm các xét nghiệm cơ bản:

  • Xét nghiệm chức năng gan, mật qua các chỉ số: AST (GOT), ALT (GPT), GGT, định lượng Bilirubin (toàn phần, trực tiếp và gián tiếp).
  • Xét nghiệm chức năng thận qua các chỉ số: Creatinin, Ure.
  • Xét nghiệm đường máu: đánh giá nồng độ đường huyết xem có tăng cao hay không.
  • Xét nghiệm mỡ máu gồm có các chỉ số: Cholesterol toàn phần, LDL-C, HDL-C, Triglycerid.
  • Xét nghiệm gout qua chỉ số Acid uric.
  • Xét nghiệm sắt, canxi trong máu

Xét nghiệm nước tiểu

Xét nghiệm nước tiểu cũng là một xét nghiệm cơ bản thường được thực hiện khi xét nghiệm sức khỏe định kỳ. Thông qua xét nghiệm này các bác sĩ có thể đánh giá hoạt động của các cơ quan như thận, gan, tụy và cơ quan bài tiết trong cơ thể.

Các xét nghiệm khác

Ngoài các xét nghiệm trên, các gói khám sức khỏe tổng quát cao cấp hơn, có thể có thêm các xét nghiệm khác như:

  • Xét nghiệm tầm soát ung thư như: ung thư gan, ung thư tiền liệt tuyến ở nam, hay ung thư cổ tử cung ở nữ,….
  • Xét nghiệm nội tiết tố: Testosterone ở nam, FSH và LH ở nữ.
  • Xét nghiệm kiểm tra chức năng tuyến giáp.
  • Xét nghiệm miễn dịch: Dị ứng, nhiễm virus,…

Những lưu ý, kinh nghiệm khi đi khám sức khỏe định kỳ

Với xét nghiệm máu

Không ăn sáng, uống các loại nước hay bất kỳ thức ăn gì, chỉ được uống nước lọc trước khi làm xét nghiệm ít nhất 8 giờ. Nếu đang dùng thuốc gì thì phải thông báo với nhân viên y tế khi lấy máu. Bên cạnh đó, bạn cũng không nên sử dụng các chất kích thích như rượu, bia, cafe, thuốc lá trước khi lấy máu 12 giờ.

Với xét nghiệm nước tiểu

Bạn nên vệ sinh bộ phận sinh dục ngoài với nước nhưng lưu ý không dùng nước rửa có tính kiềm hoặc acid để thụt rửa.

Lưu ý về cách lấy mẫu nước tiểu: Đi một chút nước tiểu đầu, sau đó mới lấy phần nước tiểu giữa dòng.

Với xét nghiệm tế bào ThinPrep Pap Test

  • Lưu ý nên tránh chu kỳ kinh nguyệt.
  • Không quan hệ vợ chồng 24h trước khi lấy mẫu.
  • Tránh đặt thuốc âm đạo, thụt rửa âm đạo 48 giờ trước khi lấy mẫu.

Những lưu ý khác

  • Phụ nữ có thai không chụp XQ.
  • Nếu phải nội soi dạ dày,  nên nhịn ăn để bác sĩ quan sát tốt hơn bên trong dạ dày.
  • Nếu siêu âm bụng tổng quát, cần uống nhiều nước và nhịn tiểu cho tới khi siêu âm bụng xong. Lý do bởi nước tiểu trong bàng quang sẽ giúp bác sĩ quan sát được toàn bộ thành bàng quang, tử cung và hai buồng trứng của nữ hoặc tuyến tiền liệt và túi tinh của nam.
  • Phụ nữ khám phụ khoa thì kiêng quan hệ tình dục trước ngày khám phụ khoa.
  • Không khám phụ khoa nếu trong kỳ kinh nguyệt.
  • Các trường hợp siêu âm phụ khoa bằng đầu dò, cần tiểu hết cho bàng quang rỗng để bác sĩ dễ quan sát tử cung và phần phụ.

Giới thiệu gói khám sức khỏe định kỳ EuroLab

Xét nghiệm sức khỏe định kỳ

Xét nghiệm sức khỏe định kỳ

Gói xét nghiệm định kỳ cơ bản nữ giới

Bạn sẽ được tiến hành xét nghiệm định lượng đường tại thời điểm lấy máu, theo dõi và chẩn đoán bệnh đái tháo đường, Đánh giá lượng canxi, sắt trong máu, Đánh giá chức năng thận, chức năng gan, mật; bộ mỡ máu, bệnh gout.  Phân tích tế bào máu ngoại vi với 23 thông số, Chẩn đoán viêm gan B…

STT Tên xét nghiệm Thông tin ý nghĩa xét nghiệm Giá xét nghiệm
(VNĐ)
1 Glucose Định lượng đường tại thời điểm lấy máu 38,000
2 Ure Đánh giá chức năng thận 38,000
3 Creatinin Đánh giá chức năng thận 38,000
4 Cholesterol Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
5 Triglyceride Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
6 HDL-C Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
7 LDL-C Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
8 Bilirubin toàn phần Chức năng đường mật, vàng da trước gan, tại gan và sau gan 38,000
9 Bilirubin tiếp Chức năng đường mật, vàng da trước gan, tại gan và sau gan 38,000
10 Albumin Chẩn đoán loại trừ mất nước, bệnh lý thận, gan, dinh dưỡng 38,000
11 Protein toàn phần Chẩn đoán điều trị bệnh liên quan đến gan, thận, tủy xương, dinh dưỡng 38,000
12 AST ( GOT) Đánh giá chức năng gan: Xơ gan, viêm gan do vi rút, suy gan, ung thư gan… 38,000
13 ALT ( GPT ) Đánh giá chức năng gan: Xơ gan, viêm gan do vi rút, suy gan, ung thư gan… 38,000
14 Acid uric Chẩn đoán và theo dõi điều trị rối loạn chức năng thận, rối loạn chuyển hóa gồm suy thận, Gout, bệnh bạch cầu, vảy nến, tình trạng suy kiệt, bệnh nhân dùng thuốc độc tế bào 48,000
15 Calci toàn phần Canxi máu được điều hòa bởi nội tiết tố PTH của tuyến cận giáp, calcitonin và vitamin D. Tăng canxi liên quan đến bệnh lý đa u tủy và các bệnh u khác, giảm canxi có thể thấy ở trường hợp nhược tuyến cận giáp, thận hư, viêm tụy. 48,000
16 Sắt Đánh giá lượng Sắt trong máu 58,000
17 Tổng phân tích tế bào máu 23 thông số máy đếm tế bào tự động Phân tích tế bào máu ngoại vi với 23 thông số, đầy đủ 5 thành phần bạch cầu và bạch cầu hạt chưa trưởng thành 70,000
18 Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số tự động Sử dụng trong các bệnh đái tháo đường, nhiễm ceton, đái nhạt, bệnh gan, mật, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu… phát hiện sớm ngộ độc thai nghén 48,000
19 HBsAg miễn dịch tự động Định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg). Chẩn đoán nhiễm VGB 98,000
Tổng 864,000

Gói xét nghiệm định kỳ nâng cao nữ giới

Đối với gói này, gồm gói xét nghiệm cơ bản, sẽ có thêm các xét nghiệm Dấu ấn ung thư đường tiêu hóa, Dấu ấn ung thư biểu mô tế bào vảy :thực quản, lưỡi, bàng quang, tuyến tiền liệt, âm đạo, cổ tử cung, phổi, các xét nghiệm Hormon tuyến giáp, tuyến yên, Xét nghiệm tìm vi khuẩn Helicobacter Pylori gây viêm loét dạ dày, tá tràng, Kiểm tra sự thành công của tiêm phòng Viêm gan B, Định tính kháng thể kháng virus Viêm gan C,…

TT Tên xét nghiệm Thông tin ý nghĩa xét nghiệm Giá xét nghiệm
(VNĐ)
1 Glucose Định lượng đường tại thời điểm lấy máu 38,000
2 Ure Đánh giá chức năng thận 38,000
3 Creatinin Đánh giá chức năng thận 38,000
4 Cholesterol Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
5 Triglyceride Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
6 HDL-C Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
7 LDL-C Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
8 Bilirubin toàn phần Chức năng đường mật, vàng da trước gan, tại gan và sau gan 38,000
9 Bilirubin tiếp Chức năng đường mật, vàng da trước gan, tại gan và sau gan 38,000
10 Albumin Chẩn đoán loại trừ mất nước, bệnh lý thận, gan, dinh dưỡng 38,000
11 Protein toàn phần Chẩn đoán điều trị bệnh liên quan đến gan, thận, tủy xương, dinh dưỡng 38,000
12 AST ( GOT) Đánh giá chức năng gan: Xơ gan, viêm gan do vi rút, suy gan, ung thư gan… 38,000
13 ALT ( GPT ) Đánh giá chức năng gan: Xơ gan, viêm gan do vi rút, suy gan, ung thư gan… 38,000
14 Acid uric Chẩn đoán và theo dõi điều trị rối loạn chức năng thận, rối loạn chuyển hóa gồm suy thận, Gout, bệnh bạch cầu, vảy nến, tình trạng suy kiệt, bệnh nhân dùng thuốc độc tế bào 48,000
15 Calci toàn phần Canxi máu được điều hòa bởi nội tiết tố PTH của tuyến cận giáp, calcitonin và vitamin D. Tăng canxi liên quan đến bệnh lý đa u tủy và các bệnh u khác, giảm canxi có thể thấy ở trường hợp nhược tuyến cận giáp, thận hư, viêm tụy. 48,000
16 Sắt Đánh giá lượng Sắt trong máu 58,000
17 Tổng phân tích tế bào máu 23 thông số máy đếm tế bào tự động Phân tích tế bào máu ngoại vi với 23 thông số, đầy đủ 5 thành phần bạch cầu và bạch cầu hạt chưa trưởng thành 70,000
18 Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số tự động Sử dụng trong các bệnh đái tháo đường, nhiễm ceton, đái nhạt, bệnh gan, mật, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu… phát hiện sớm ngộ độc thai nghén 48,000
19 HBsAg miễn dịch tự động Định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg). Chẩn đoán nhiễm VGB 98,000
20 CEA Dấu ấn ung thư đường tiêu hóa 248,000
21 SCC Dấu ấn ung thư biểu mô tế bào vảy :thực quản,lưỡi, bàng quang, tuyến tiền liệt, âm đạo, cổ tử cung,phổi 248,000
22 T3 Hormon tuyến giáp 108,000
23 FT4 Hormon tuyến giáp 108,000
24 TSH Hormon tuyến yên 128,000
25 Helicobacter pylori Ag test nhanh Xét nghiệm tìm vi khuẩn Helicobacter Pylori gây viêm loét dạ dày, tá tràng 128,000
26 Định lượng Anti-HBsAg miễn dịch tự động Định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt VGB, Kiểm tra sự thành công của tiêm phòng VGB 128,000
27 Anti HCV miễn dịch tự động Định tính kháng thể kháng virus Viêm gan C  238,000
Tổng 2,198,000

Gói xét nghiệm định kỳ chuyên sâu nữ giới

Các xét nghiệm ở gói này bao gồm kiểm tra các xét nghiệm gói cơ bản và các xét nghiệm dấu ấn ung thư như: Xét nghiệm các dấu ấn ung thư buồng trứng, vú, tử cung, phổi,  gan, ung thư dạ dày, ung thư đường tiêu hóa, các hormon tuyến giáp, hormon tuyến yên, định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt VGB. Đồng thời kiểm tra sự thành công của tiêm phòng VGB., anti hcv

TT Tên xét nghiệm Thông tin ý nghĩa xét nghiệm  Giá xét nghiệm
(VNĐ) 
1 Glucose Định lượng đường tại thời điểm lấy máu 38,000
2 Ure Đánh giá chức năng thận 38,000
3 Creatinin Đánh giá chức năng thận 38,000
4 Cholesterol Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
5 Triglyceride Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
6 HDL-C Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
7 LDL-C Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
8 Bilirubin toàn phần Chức năng đường mật, vàng da trước gan, tại gan và sau gan 38,000
9 Bilirubin tiếp Chức năng đường mật, vàng da trước gan, tại gan và sau gan 38,000
10 Albumin Chẩn đoán loại trừ mất nước, bệnh lý thận, gan, dinh dưỡng 38,000
11 Protein toàn phần Chẩn đoán điều trị bệnh liên quan đến gan, thận, tủy xương, dinh dưỡng 38,000
12 AST ( GOT) Đánh giá chức năng gan: Xơ gan, viêm gan do vi rút, suy gan, ung thư gan… 38,000
13 ALT ( GPT ) Đánh giá chức năng gan: Xơ gan, viêm gan do vi rút, suy gan, ung thư gan… 38,000
14 Acid uric Chẩn đoán và theo dõi điều trị rối loạn chức năng thận, rối loạn chuyển hóa gồm suy thận, Gout, bệnh bạch cầu, vảy nến, tình trạng suy kiệt, bệnh nhân dùng thuốc độc tế bào 48,000
15 Calci toàn phần Canxi máu được điều hòa bởi nội tiết tố PTH của tuyến cận giáp, calcitonin và vitamin D. Tăng canxi liên quan đến bệnh lý đa u tủy và các bệnh u khác, giảm canxi có thể thấy ở trường hợp nhược tuyến cận giáp, thận hư, viêm tụy. 48,000
16 Sắt Đánh giá lượng Sắt trong máu 58,000
17 Tổng phân tích tế bào máu 23 thông số máy đếm tế bào tự động Phân tích tế bào máu ngoại vi với 23 thông số, đầy đủ 5 thành phần bạch cầu và bạch cầu hạt chưa trưởng thành 70,000
18 Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số tự động Sử dụng trong các bệnh đái tháo đường, nhiễm ceton, đái nhạt, bệnh gan, mật, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu… phát hiện sớm ngộ độc thai nghén 48,000
19 HBsAg miễn dịch tự động Định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg). Chẩn đoán nhiễm VGB 98,000
20 AFP Dấu ấn ung thư gan 198,000
21 CEA Dấu ấn ung thư đường tiêu hóa 248,000
22 CA 72-4 Dấu ấn ung thư dạ dày 248,000
23 CA 19-9 Dấu ấn ung thư tụy 248,000
24 CA 15-3 Dấu ấn ung thư vú 248,000
25 CYFRA 21-1 Dấu ấn ung thư tế bào phổi không phải tế bào nhỏ, ung thư bàng quang xâm lấn cơ 248,000
26 CA 125 Dấu ấn ung thư buồng trứng 248,000
27 SCC Dấu ấn ung thư biểu mô tế bào vảy :thực quản,lưỡi, bàng quang, tuyến tiền liệt, âm đạo, cổ tử cung,phổi 248,000
28 T3 Hormon tuyến giáp 108,000
29 FT4 Hormon tuyến giáp 108,000
30 TSH Hormon tuyến yên 128,000
31 Định lượng Anti-HBsAg miễn dịch tự động Định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt VGB, Kiểm tra sự thành công của tiêm phòng VGB 128,000
32 Anti HCV miễn dịch tự động Định tính kháng thể kháng virus Viêm gan C  238,000
Tổng 3,508,000

Gói xét nghiệm định kỳ cơ bản nam giới

Gói này sẽ giúp bạn kiểm tra, định lượng đường tại thời điểm lấy máu,theo dõi bệnh đái tháo đường đánh giá chức năng thận, bộ mỡ máu,. Ngoài ra còn giúp chẩn đoán và theo dõi bệnh gan mật, Sàng lọc bệnh lý chứng nghiện rượu bị che giấu, bệnh gout,  Chẩn đoán và theo dõi điều trị rối loạn chức năng thận, rối loạn chuyển hóa,..  viêm gan B, Tổng phân tích máu…

TT Tên xét nghiệm Thông tin ý nghĩa xét nghiệm Giá xét nghiệm
(VNĐ)
1 Glucose Định lượng đường tại thời điểm lấy máu 38,000
2 Ure Đánh giá chức năng thận 38,000
3 Creatinin Đánh giá chức năng thận   38,000
4 Cholesterol Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu  38,000
5 Triglyceride Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
6 HDL-C Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
7 LDL-C Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
8 Bilirubin toàn phần Chức năng đường mật, vàng da trước gan, tại gan và sau gan 38,000
9 Bilirubin tiếp Chức năng đường mật, vàng da trước gan, tại gan và sau gan 38,000
10 Albumin Chẩn đoán loại trừ mất nước, bệnh lý thận, gan, dinh dưỡng 38,000
11 Protein toàn phần Chẩn đoán điều trị bệnh liên quan đến gan, thận, tủy xương, dinh dưỡng 38,000
12 AST ( GOT) Đánh giá chức năng gan: Xơ gan, viêm gan do vi rút, suy gan, ung thư gan… 38,000
13 ALT ( GPT ) Đánh giá chức năng gan: Xơ gan, viêm gan do vi rút, suy gan, ung thư gan… 38,000
14 GGT Chẩn đoán và theo dõi bệnh gan mật, Sàng lọc bệnh lý chứng nghiện rượu bị che giấu, bệnh nhân điều trị lâu dài với phenobarbital và phenytoin hoặc thuốc điều trị có độc tính với gan   48,000
15 Acid uric Chẩn đoán và theo dõi điều trị rối loạn chức năng thận, rối loạn chuyển hóa gồm suy thận, Gout, bệnh bạch cầu, vảy nến, tình trạng suy kiệt, bệnh nhân dùng thuốc độc tế bào 48,000
16 Tổng phân tích tế bào máu 23 thông số máy đếm tế bào tự động Phân tích tế bào máu ngoại vi với 23 thông số, đầy đủ 5 thành phần bạch cầu và bạch cầu hạt chưa trưởng thành 70,000
17 Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số Sử dụng trong các bệnh đái tháo đường, nhiễm ceton, đái nhạt, bệnh gan, mật, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu… phát hiện sớm ngộ độc thai nghén 48,000
18 HBsAg miễn dịch tự động Định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg). Chẩn đoán nhiễm VGB 98,000
Tổng 806,000

Gói xét nghiệm định kỳ nâng cao nam giới

Đây là gói gồm gói cơ bản và sẽ làm thêm một số xét nghiệm dấu ấn ung thư đường tiêu hóa, các Hormon tuyến giáp, Hormon tuyến yên. Xét nghiệm tìm vi khuẩn Helicobacter Pylori gây viêm loét dạ dày, tá tràng . Kiểm tra sự thành công của tiêm phòng VGB và định tính kháng thể kháng virus Viêm gan C.

TT Tên xét nghiệm Thông tin ý nghĩa xét nghiệm Giá xét nghiệm
(VNĐ)
1 Glucose Định lượng đường tại thời điểm lấy máu 38,000
2 Ure Đánh giá chức năng thận 38,000
3 Creatinin Đánh giá chức năng thận 38,000
4 Cholesterol Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
5 Triglyceride Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
6 HDL-C Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
7 LDL-C Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
8 Bilirubin toàn phần Chức năng đường mật, vàng da trước gan, tại gan và sau gan 38,000
9 Bilirubin tiếp Chức năng đường mật, vàng da trước gan, tại gan và sau gan 38,000
10 Albumin Chẩn đoán loại trừ mất nước, bệnh lý thận, gan, dinh dưỡng 38,000
11 Protein toàn phần Chẩn đoán điều trị bệnh liên quan đến gan, thận, tủy xương, dinh dưỡng 38,000
12 AST ( GOT) Đánh giá chức năng gan: Xơ gan, viêm gan do vi rút, suy gan, ung thư gan… 38,000
13 ALT ( GPT ) Đánh giá chức năng gan: Xơ gan, viêm gan do vi rút, suy gan, ung thư gan… 38,000
14 GGT Chẩn đoán và theo dõi bệnh gan mật, Sàng lọc bệnh lý chứng nghiện rượu bị che giấu, bệnh nhân điều trị lâu dài với phenobarbital và phenytoin hoặc thuốc điều trị có độc tính với gan 48,000
15 Acid uric Chẩn đoán và theo dõi điều trị rối loạn chức năng thận, rối loạn chuyển hóa gồm suy thận, Gout, bệnh bạch cầu, vảy nến, tình trạng suy kiệt, bệnh nhân dùng thuốc độc tế bào 48,000
16 Tổng phân tích tế bào máu 23 thông số máy đếm tế bào tự động Phân tích tế bào máu ngoại vi với 23 thông số, đầy đủ 5 thành phần bạch cầu và bạch cầu hạt chưa trưởng thành 70,000
17 Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số Sử dụng trong các bệnh đái tháo đường, nhiễm ceton, đái nhạt, bệnh gan, mật, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu… phát hiện sớm ngộ độc thai nghén 48,000
18 HBsAg miễn dịch tự động Định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg). Chẩn đoán nhiễm VGB 98,000
19 CEA Dấu ấn ung thư đường tiêu hóa 248,000
20 T3 Hormon tuyến giáp 108,000
21 FT4 Hormon tuyến giáp 108,000
22 TSH Hormon tuyến yên 128,000
23 Helicobacter pylori Ag test nhanh Xét nghiệm tìm vi khuẩn Helicobacter Pylori gây viêm loét dạ dày, tá tràng 128,000
24 Định lượng Anti-HBsAg miễn dịch tự động Định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt VGB, Kiểm tra sự thành công của tiêm phòng VGB 128,000
25 Anti HCV miễn dịch tự động Định tính kháng thể kháng virus Viêm gan C  238,000
Tổng 1,892,000

Gói xét nghiệm định kỳ chuyên sâu nam giới

Ngoài gói xét nghiệm cơ bản như trên, Bạn sẽ được làm thêm các xét nghiệm dấu ấn ung thư gan, ung thư dạ dày, đại tràng, dấu ấn ung thư tụy, phổi, ung thư đường tiêu hóa, và ung thư tuyến tiền liệt, ung thư biểu mô tế bào vảy (vòm họng, thực quản..). Bên cạnh đó còn kiểm tra các Hormon tuyến giáp, Hormon tuyến yên. Xét nghiệm định lượng kháng thể kháng viêm bề mặt VGB. xn viêm gan C.

TT Tên xét nghiệm Thông tin ý nghĩa xét nghiệm Giá xét nghiệm
(VNĐ)
1 Glucose Định lượng đường tại thời điểm lấy máu 38,000
2 Ure Đánh giá chức năng thận 38,000
3 Creatinin Đánh giá chức năng thận 38,000
4 Cholesterol Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
5 Triglyceride Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
6 HDL-C Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
7 LDL-C Mỡ máu, đánh giá rối loạn chuyển hóa Lipid máu 38,000
8 Bilirubin toàn phần Chức năng đường mật, vàng da trước gan, tại gan và sau gan 38,000
9 Bilirubin tiếp Chức năng đường mật, vàng da trước gan, tại gan và sau gan 38,000
10 Albumin Chẩn đoán loại trừ mất nước, bệnh lý thận, gan, dinh dưỡng 38,000
11 Protein toàn phần Chẩn đoán điều trị bệnh liên quan đến gan, thận, tủy xương, dinh dưỡng 38,000
12 AST ( GOT) Đánh giá chức năng gan: Xơ gan, viêm gan do vi rút, suy gan, ung thư gan… 38,000
13 ALT ( GPT ) Đánh giá chức năng gan: Xơ gan, viêm gan do vi rút, suy gan, ung thư gan… 38,000
14 GGT Chẩn đoán và theo dõi bệnh gan mật, Sàng lọc bệnh lý chứng nghiện rượu bị che giấu, bệnh nhân điều trị lâu dài với phenobarbital và phenytoin hoặc thuốc điều trị có độc tính với gan 48,000
15 Acid uric Chẩn đoán và theo dõi điều trị rối loạn chức năng thận, rối loạn chuyển hóa gồm suy thận, Gout, bệnh bạch cầu, vảy nến, tình trạng suy kiệt, bệnh nhân dùng thuốc độc tế bào 48,000
16 Tổng phân tích tế bào máu 23 thông số máy đếm tế bào tự động Phân tích tế bào máu ngoại vi với 23 thông số, đầy đủ 5 thành phần bạch cầu và bạch cầu hạt chưa trưởng thành 70,000
17 Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số Sử dụng trong các bệnh đái tháo đường, nhiễm ceton, đái nhạt, bệnh gan, mật, thận, bệnh viêm đường tiết niệu, đái máu… phát hiện sớm ngộ độc thai nghén 48,000
18 HBsAg miễn dịch tự động Định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg). Chẩn đoán nhiễm VGB 98,000
19 AFP Dấu ấn ung thư gan 198,000
20 CEA Dấu ấn ung thư đường tiêu hóa 248,000
21 CA 72-4 Dấu ấn ung thư dạ dày 248,000
22 CA 19-9 Dấu ấn ung thư tụy 248,000
23 CYFRA 21-1 Dấu ấn ung thư tế bào phổi không phải tế bào nhỏ, ung thư bàng quang xâm lấn cơ 248,000
24 PSA toàn phần Dấu ấn ung thư tuyến tiền liệt 198,000
25 SCC Dấu ấn ung thư biểu mô tế bào vảy: thực quản,lưỡi, bàng quang, tuyến tiền liệt, âm đạo, cổ tử cung,phổi 248,000
26 T3 Hormon tuyến giáp 108,000
27 FT4 Hormon tuyến giáp 108,000
28 TSH Hormon tuyến yên 128,000
29 Định lượng Anti-HBsAg miễn dịch tự động Định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt VGB, Kiểm tra sự thành công của tiêm phòng VGB 128,000
30 Anti HCV miễn dịch tự động Định tính kháng thể kháng virus Viêm gan C  238,000
Tổng 3,152,000

Trên đây là những xét nghiệm cơ bản mà EuroLab cung cấp khi xét nghiệm sức khỏe định kỳ. Bạn có thể liên hệ với đơn vị qua những thông tin dưới đây để biết thêm chi tiết:

• Email hỗ trợ: xetnghiemeurolab@gmail.com

• Hotline: 024.3555.9988 – 0911.041.958

• Website: https://eurolab.vn

• Fanpage: https://www.facebook.com/eurolab.vn

Bài viết trên đây đã giới thiệu những thông tin cực kỳ hữu ích về xét nghiệm sức khỏe định kỳ. Hãy đọc và tham khảo các gói xét nghiệm định kỳ của Eurolab cũng như tầm quan trọng và những lưu ý của việc khám sức khỏe. Hy vọng những thông tin này sẽ giúp bạn trong việc bảo vệ sức khỏe cho mình và những người thân!

call-to-like

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Vui lòng để lại thông tin và nhu cầu của quý khách. Chúng tôi sẽ liên hệ trong thời gian sớm nhất.





Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *